Bản dịch của từ Motorcycle trong tiếng Việt
Motorcycle
Noun

Motorcycle (Noun)
mˈoʊtɚsˌɑɪkl
mˈoʊtəɹsˌɑɪkl
01
Một loại phương tiện hai bánh chạy bằng động cơ, không có bàn đạp (khác với xe đạp).
A twowheeled vehicle that is powered by a motor and has no pedals.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
