Anh - Việt

Bản dịch của từ Motorized trong tiếng Việt

motorized

VerbAdjective

motorized (Verb)

/mˈoʊtɚaɪzd/
/mˈoʊtɚaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · Trang bị hoặc lắp động cơ (máy) cho một vật để nó có thể chạy bằng động cơ.

Trang bị hoặc lắp động cơ (máy) cho một vật để nó có thể chạy bằng động cơ.

to supply with a motor.

Ví dụ
Chiếc xe lăn có động cơ mới giúp John di chuyển độc lập trong cộng đồng.The new motorized wheelchair helps John move independently in the community.
Nhiều người không sử dụng xe tay ga có động cơ cho khoảng cách ngắn.Many people do not use motorized scooters for short distances.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của motorized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

motorize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

motorized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

motorized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

motorizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

motorizing

motorized (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Có gắn động cơ; được trang bị động cơ để chạy (thay vì chạy bằng tay hoặc kéo bằng sức người/động vật).

Có gắn động cơ; được trang bị động cơ để chạy (thay vì chạy bằng tay hoặc kéo bằng sức người/động vật).

equipped with a motor.

Ví dụ
Xe lăn có động cơ giúp người khuyết tật di chuyển dễ dàng.The motorized wheelchair helps disabled individuals move around easily.
Nhiều người không thích xe đạp có động cơ để tập thể dục.Many people do not prefer motorized bicycles for exercise.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh