Anh - Việt

Bản dịch của từ Muscularity trong tiếng Việt

muscularity

Noun

muscularity (Noun)

/mʌskjəlˈæɹɪti/
/mʌskjəlˈæɹɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính trạng có nhiều cơ phát triển, cơ bắp săn chắc và rõ ràng.

the quality of having welldeveloped muscles.

Ví dụ
Sự cơ bắp của anh ấy gây ấn tượng cho mọi người tại phòng tập.His muscularity impressed everyone at the gym.
Sự cơ bắp của người tập gym rõ ràng trên thể chất của anh ấy.The bodybuilder's muscularity was evident in his physique.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh