Bản dịch của từ Myopia trong tiếng Việt

Myopia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Myopia(Noun)

maɪˈoʊpiə
maɪˈoʊpiə
01

Tình trạng nhìn gần rõ nhưng nhìn xa mờ; tính thiển cận (chỉ khả năng nhìn hạn chế với khoảng cách xa).

The quality of being shortsighted.

近视

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ