Anh - Việt

Bản dịch của từ Namer trong tiếng Việt

namer

Noun

namer (Noun)

/nˈeimɚ/
/nˈeimɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người đặt tên hoặc gọi ai/cái gì bằng tên; người đặt ra tên gọi cho một người, vật, địa điểm, v.v.

Người đặt tên hoặc gọi ai/cái gì bằng tên; người đặt ra tên gọi cho một người, vật, địa điểm, v.v.

One who names, or calls by name.

Ví dụ
Người đặt tên của nhóm đề xuất một tên cho dự án.The namer of the group suggested a name for the project.
Người đặt tên nổi tiếng tạo ra những tên độc đáo cho trẻ sơ sinh.The famous namer created unique names for newborn babies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh