Anh - Việt

Bản dịch của từ Nanometre trong tiếng Việt

nanometre

Noun

nanometre (Noun)

/nɑnoʊmˈɛtɹi/
/nɑnoʊmˈɛtɹi/
AI

Nghĩa 01

Một phần tỉ của mét; tức là một nanômét bằng một phần nghìn triệu mét (1 nm = 1×10⁻⁹ m). Thường dùng để đo kích thước rất nhỏ như kích thước phân tử, nguyên tử hoặc bước sóng ánh sáng.

One thousandmillionth of a metre.

Ví dụ
Camera của điện thoại thông minh có độ phân giải 12 nanometre.The smartphone camera has a resolution of 12 nanometres.
Nhiều người không hiểu nanometre là gì.Many people do not understand what a nanometre is.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh