Anh - Việt

Bản dịch của từ Nauseated trong tiếng Việt

nauseated

Adjective

nauseated (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Cảm thấy buồn nôn, muốn ói; có cảm giác khó chịu ở dạ dày khiến muốn nôn.

Having a feeling of nausea.

Ví dụ
Tôi cảm thấy buồn nôn sau khi ăn thức ăn hỏng ở bữa tiệc.I felt nauseated after eating the spoiled food at the party.
Nhiều khách mời không cảm thấy buồn nôn với món ăn phục vụ tại sự kiện.Many guests were not nauseated by the food served at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh