Anh - Việt

Bản dịch của từ Necrotic trong tiếng Việt

necrotic

Adjective

necrotic (Adjective)

/nəkɹˈɑtɪk/
/nəkɹˈɑtɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoại tử hoặc đang bị hoại tử; mô hoặc tế bào bị chết và phân hủy do thiếu máu, nhiễm trùng hoặc tổn thương.

related to or affected by necrosis undergoing necrosis.

Ví dụ
Mô necrotic đã được loại bỏ khỏi chân bệnh nhân tuần trước.The necrotic tissue was removed from the patient's leg last week.
Các bác sĩ không mong đợi triệu chứng necrotic ở bệnh nhân trẻ.The doctors did not expect necrotic symptoms in young patients.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh