Anh - Việt

Bản dịch của từ Undergoing trong tiếng Việt

undergoing

Verb

undergoing (Verb)

/ˌʌndɚgˈoʊɪŋ/
/ˌʌndɚgˈoʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Trải qua hoặc phải chịu một điều gì đó (thường là điều không vui, khó chịu hoặc đau đớn).

experience or be subjected to (something typically unpleasant)

Ví dụ
Nhiều quốc gia đang phải đối mặt với những thách thức kinh tế do đại dịch.Many countries are undergoing economic challenges due to the pandemic.
Thành phố đang thực hiện một dự án cải tạo lớn để cải thiện cơ sở hạ tầng.The city is undergoing a major renovation project to improve infrastructure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của undergoing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

undergo

V2

Quá khứ đơn

Past simple

underwent

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

undergone

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

undergoes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

undergoing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh