Bản dịch của từ Undergoing trong tiếng Việt

Undergoing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Undergoing(Verb)

ˌʌndɚgˈoʊɪŋ
ˌʌndɚgˈoʊɪŋ
01

Trải qua hoặc phải chịu một điều gì đó (thường là điều không vui, khó chịu hoặc đau đớn).

Experience or be subjected to (something typically unpleasant)

经历(通常是不愉快的事情)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đang được thực hiện hoặc đang diễn ra ngay bây giờ

Being done or happening now.

正在进行

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Undergoing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Undergo

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Underwent

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Undergone

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Undergoes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Undergoing

Undergoing(Adjective)

ˌʌndɚgˈoʊɪŋ
ˌʌndɚgˈoʊɪŋ
01

Đang diễn ra hoặc phát triển dần theo thời gian (quá trình thay đổi, trải nghiệm hoặc chịu một trạng thái nào đó theo từng giai đoạn)

Happening or developed gradually over a period of time.

逐渐发生或发展

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ