Anh - Việt

Bản dịch của từ Neotropic trong tiếng Việt

neotropic

Adjective

neotropic (Adjective)

/nitˈɑɹɨkp/
/nitˈɑɹɨkp/
AI

Nghĩa 01

(thuộc) vùng Tân nhiệt đới — liên quan đến khu vực sinh thái Neotropic/Neotropical, bao gồm các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới của châu Mỹ (Nam Mỹ, Trung Mỹ, Caribe và phần phía nam của Bắc Mỹ).

Neotropical.

Ví dụ
Khu vực neotropic bao gồm các quốc gia như Brazil và Colombia.The neotropic region includes countries like Brazil and Colombia.
Các khu rừng neotropic không an toàn cho nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng.The neotropic forests are not safe for many endangered species.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh