Bản dịch của từ Neotropical trong tiếng Việt
Neotropical
Adjective

Neotropical(Adjective)
nˌiːəʊtrˈɒpɪkəl
ˌniəˈtrɑpɪkəɫ
01
Đặc điểm của khí hậu hoặc hệ sinh thái tại các khu vực Neotropics
Features of the climates or ecosystems present in the Neotropical regions.
Nước nhiệt đới thuộc vùng khí hậu hoặc hệ sinh thái đặc trưng của khu vực nhiệt đới.
Ví dụ
Ví dụ
03
Thuộc hoặc liên quan đến vùng sinh thái Neotropics, một khu vực sinh thái học bao gồm các vùng nhiệt đới của châu Mỹ.
Regarding the Neotropics, it's an ecological region encompassing the tropical areas of the Americas.
这与新热带地区相关,新热带是一个生物地理区域,包括美洲的热带地区。
Ví dụ
