Anh - Việt

Bản dịch của từ Neotropical trong tiếng Việt

neotropical

Adjective

neotropical (Adjective)

/nˌiːəʊtrˈɒpɪkəl/
/ˌniəˈtrɑpɪkəɫ/
AI

Nghĩa 01

Đặc điểm của các khí hậu hoặc hệ sinh thái có ở các vùng Nêotropica

Characteristic of the climates or ecosystems found in the Neotropical regions

Ví dụ
Rừng Amazon có hệ sinh thái gần nhiệt đới phong phú.The Amazon rainforest has rich neotropical ecosystems.
Thành phố không thích hợp để bảo vệ các loài động vật gần nhiệt đới.Cities are not suitable for protecting neotropical animal species.

Nghĩa 02

Liên quan đến hệ thực vật và động vật được tìm thấy trong vùng nhiệt đới Neotropical

Pertaining to the flora and fauna found in the Neotropical zone

Ví dụ
Rừng mưa Amazon có nhiều loài động thực vật neotropical phong phú.The Amazon rainforest has rich neotropical plant and animal life.
Bài luận này không đề cập đến các vấn đề hệ sinh thái neotropical.This essay does not cover neotropical ecosystem issues.

Nghĩa 03

Liên quan đến vùng nhiệt đới mới (Neotropics), một khu vực sinh thái học bao gồm các vùng nhiệt đới của châu Mỹ.

Of or relating to the Neotropics a biogeographic region that includes the tropical regions of the Americas

Ví dụ
Rừng mưa Amazon là một vùng sinh thái gần nhiệt đới quan trọng.The Amazon rainforest is a vital neotropical ecological zone.
Thành phố này không bảo vệ bất kỳ vùng cây gần nhiệt đới nào.This city does not protect any neotropical plant areas.