Bản dịch của từ Nervously trong tiếng Việt

Nervously

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nervously (Adverb)

nˈɝvəsli
nˈɝvəsli
01

Một cách lo lắng, hồi hộp; làm việc gì đó với cảm giác bồn chồn, căng thẳng vì lo sợ hoặc không chắc chắn

In a nervously manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ