Anh - Việt

Bản dịch của từ Nervously trong tiếng Việt

nervously

Adverb

nervously (Adverb)

/nˈɝvəsli/
/nˈɝvəsli/
AI

Nghĩa 01

một cách lo lắng, hồi hộp; làm việc gì đó với cảm giác bồn chồn, căng thẳng vì lo sợ hoặc không chắc chắn

in a nervously manner.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách lo lắng tại sự kiện xã hội thứ Sáu tuần trước.She spoke nervously at the social event last Friday.
Anh ấy không hành động một cách lo lắng trong buổi thảo luận nhóm.He did not act nervously during the group discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của nervously (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

nervously

lo lắng

more nervously

lo lắng hơn

most nervously

lo lắng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh