Bản dịch của từ Neuraxial trong tiếng Việt

Neuraxial

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neuraxial (Adjective)

nʊɹˈæstʃəl
nʊɹˈæstʃəl
01

Liên quan đến trục thần kinh (neuroaxis) — tức là phần trung ương của hệ thần kinh bao gồm não và tủy sống; dùng để mô tả các thủ thuật, thuốc hoặc sự bất thường liên quan đến não tủy.

Of or relating to the neuraxis.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh