Anh - Việt

Bản dịch của từ Neuroanatomy trong tiếng Việt

neuroanatomy

Noun

neuroanatomy (Noun)

/nˌʊɹətˈɑməti/
/nˌʊɹətˈɑməti/
AI

Nghĩa 01

Ngành giải phẫu của hệ thần kinh; nghiên cứu cấu trúc và các bộ phận của não, tủy sống và dây thần kinh.

The anatomy of the nervous system.

Ví dụ
Giải phẫu thần kinh nghiên cứu cấu trúc của não trong nghiên cứu hành vi xã hội.Neuroanatomy studies the brain's structure in social behavior research.
Các tương tác xã hội không phải lúc nào cũng cần kiến thức về giải phẫu thần kinh.Social interactions do not always require knowledge of neuroanatomy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh