Bản dịch của từ Neurobiologist trong tiếng Việt

Neurobiologist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neurobiologist (Noun)

nˌʊɹoʊbaɪˈɑlədʒəst
nˌʊɹoʊbaɪˈɑlədʒəst
01

Một người nghiên cứu sinh học thần kinh.

A person who studies neurobiology.

Ví dụ

Dr. Smith is a renowned neurobiologist studying social behavior in primates.

Tiến sĩ Smith là một nhà thần kinh sinh học nổi tiếng nghiên cứu hành vi xã hội ở linh trưởng.

Many neurobiologists do not focus on social interactions in their research.

Nhiều nhà thần kinh sinh học không tập trung vào tương tác xã hội trong nghiên cứu của họ.

Is the neurobiologist studying the impact of social media on behavior?

Liệu nhà thần kinh sinh học có đang nghiên cứu tác động của mạng xã hội đến hành vi không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/neurobiologist/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Neurobiologist

Không có idiom phù hợp