Anh - Việt

Bản dịch của từ Northeastwardly trong tiếng Việt

northeastwardly

Adverb

northeastwardly (Adverb)

/nˌɔɹθˈistɚdli/
/nˌɔɹθˈistɚdli/
AI

Nghĩa 01

Theo hướng đông bắc; đi về phía đông bắc.

In a northeastward direction.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng nằm ở phía đông bắc công viên chính.The community center is located northeastwardly from the main park.
Các tình nguyện viên không đi về phía đông bắc để đến sự kiện.The volunteers did not travel northeastwardly to reach the event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh