Anh - Việt

Bản dịch của từ Nutritionally trong tiếng Việt

nutritionally

Adverb

nutritionally (Adverb)

/nutɹˈɪʃənəli/
/nutɹˈɪʃnəli/
AI

Nghĩa 01 · một cách liên quan đến dinh dưỡng; theo phương diện dưỡng chất hoặc sức khoẻ do thức ăn cung cấp

một cách liên quan đến dinh dưỡng; theo phương diện dưỡng chất hoặc sức khoẻ do thức ăn cung cấp

in a way related to nutrition.

Ví dụ
Các bữa ăn cân bằng hợp lý sẽ đóng góp về mặt dinh dưỡng cho sức khỏe tổng thể.Properly balanced meals contribute nutritionally to overall health.
Trung tâm cộng đồng cung cấp các lớp học nấu ăn có giá trị dinh dưỡng.The community center offers nutritionally valuable cooking classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh