Anh - Việt

Bản dịch của từ Obsessively trong tiếng Việt

obsessively

Adverb

obsessively (Adverb)

/ɑbsˈɛsɪvli/
/ɑbsˈɛsɪvli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách ám ảnh; làm điều gì đó liên tục, lặp đi lặp lại trong đầu hoặc hành vi, đến mức khó kiểm soát hoặc gây phiền toái.

Một cách ám ảnh; làm điều gì đó liên tục, lặp đi lặp lại trong đầu hoặc hành vi, đến mức khó kiểm soát hoặc gây phiền toái.

In an obsessive manner.

Ví dụ
Cô ấy kiểm tra điện thoại của mình một cách ám ảnh để tìm thông báo trên mạng xã hội.She checked her phone obsessively for notifications on social media.
Anh ấy lướt qua nguồn cấp dữ liệu của mình một cách ám ảnh, tìm kiếm lượt thích và bình luận.He scrolled obsessively through his feed, seeking likes and comments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của obsessively (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

obsessively

bị ám ảnh

more obsessively

ám ảnh hơn

most obsessively

ám ảnh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh