Anh - Việt
opaline
Adjective
opaline (Adjective)
/ˈoʊpəlɪn/
/ˈoʊpəlin/
AI
Nghĩa 01
Có màu óng ánh như xà cừ; phát sáng nhẹ với những đổi màu lung linh (như xanh, hồng, vàng) khi thay đổi góc nhìn.
Ví dụ
Chiếc bình thủy tinh opaline đã thêm sự sang trọng cho sự kiện xã hội.The opaline glass vase added elegance to the social event.
Các khách mời đã không chú ý đến những trang trí opaline tại bữa tiệc.The guests did not notice the opaline decorations at the party.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Opaline là một tính từ mô tả vật liệu hoặc bề mặt mang ánh sáng màu sắc giống như ngọc. Từ này thường dùng để chỉ các loại thuỷ tinh hay đá, trong đó có sự chơi ánh sáng tạo nên hiệu ứng màu sắc đa dạng, tương tự như opal. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về nghĩa hay cách sử dụng từ này, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút, với trọng âm có thể thay đổi tùy theo vùng miền.