Anh - Việt

Bản dịch của từ Opalescent trong tiếng Việt

opalescent

Adjective

opalescent (Adjective)

/oʊpəlˈɛsnt/
/oʊpəlˈɛsnt/
AI

Nghĩa 01

Mô tả bề mặt hoặc vật thể xuất hiện nhiều chấm hoặc mảng màu thay đổi ánh sắc (thường là óng ánh như xà cừ) trên nền sáng hoặc tối.

Showing many small points of shifting colour against a pale or dark ground.

Ví dụ
Chiếc váy opalescent của cô ấy lấp lánh tuyệt đẹp trong buổi gala từ thiện tối qua.Her opalescent dress shimmered beautifully during the charity gala last night.
Các bức tường của trung tâm cộng đồng không phải là opalescent; chúng màu trắng đơn giản.The community center's walls are not opalescent; they are plain white.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh