ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Shifting
(động từ) di chuyển hoặc làm cho cái gì đó di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác.
Move or cause to move from one place to another.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động hoặc quá trình di chuyển, đổi chỗ, thay đổi vị trí hoặc hướng từ chỗ này sang chỗ khác.
The act of changing or being changed from one position or direction to another.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/shifting/