Anh - Việt

Bản dịch của từ Opinionatedly trong tiếng Việt

opinionatedly

Adverb

opinionatedly (Adverb)

/əpˈɪnjənˌeɪtɨd/
/əpˈɪnjənˌeɪtɨd/
AI

Nghĩa 01 · Một cách bộc lộ ý kiến một cách rõ ràng và kiên định; nói hoặc hành động theo lập trường riêng, thường thể hiện rằng người nói tin chắc vào ý kiến của mình.

Một cách bộc lộ ý kiến một cách rõ ràng và kiên định; nói hoặc hành động theo lập trường riêng, thường thể hiện rằng người nói tin chắc vào ý kiến của mình.

In an opinionated manner with a stated or formed opinion.

Ví dụ
Cô ấy đã bày tỏ quan điểm của mình một cách quyết đoán trong cuộc tranh luận xã hội tuần trước.She expressed her views opinionatedly during the social debate last week.
Anh ấy đã không nói một cách quyết đoán về các vấn đề xã hội tại hội nghị.He did not speak opinionatedly about social issues at the conference.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh