Anh - Việt

Bản dịch của từ Organist trong tiếng Việt

organist

Noun

organist (Noun)

/ˈɔɹgənəst/
/ˈɑɹgənɪst/
AI

Nghĩa 01

Người chơi đàn organ (người biểu diễn hoặc chuyên gia chơi đàn organ, thường là đàn ống ở nhà thờ hoặc đàn keyboard trong các buổi biểu diễn).

A person who plays the organ.

Ví dụ
Nhạc công chơi rất hay trong lễ cưới tại nhà thờ St. Mary's.The organist played beautifully during the wedding at St. Mary's Church.
Nhạc công đã không biểu diễn tại buổi hòa nhạc cộng đồng thứ Bảy vừa qua.The organist did not perform at the community concert last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của organist (Noun)

SingularPlural

organist

organists

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh