Anh - Việt

Bản dịch của từ Oscitant trong tiếng Việt

oscitant

Adjective

oscitant (Adjective)

/ˈɑsɪtnt/
/ˈɑsɪtnt/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả trạng thái ngáp do buồn ngủ hoặc thờ thẫn vì mệt; tức là đang ngáp vì buồn ngủ.

Yawning from drowsiness.

Ví dụ
Nhiều sinh viên ngáp trong bài giảng dài về xã hội học.Many students were oscitant during the long social studies lecture.
Khán giả ngáp ngắn ngủi thể hiện ít sự quan tâm đến bài thuyết trình.The oscitant audience showed little interest in the speaker's presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh