Bản dịch của từ Yawning trong tiếng Việt
Yawning

Yawning (Verb)
Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ 'yawn' (ngáp). Dùng để diễn tả hành động đang ngáp hoặc việc ngáp nói chung.
Present participle and gerund of yawn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Ngáp" là hành động mở miệng rộng và hít vào sâu, thường được thực hiện một cách tự nhiên khi cơ thể cảm thấy mệt mỏi hoặc buồn ngủ. Từ này không có giản thể khác biệt giữa Anh Anh và Anh Mỹ, được sử dụng phổ biến trong cả hai ngữ cảnh. Ngáp cũng có thể được coi là một hành động giao tiếp không lời, biểu thị sự nhàm chán hoặc thiếu chú ý. Nhiều nghiên cứu cho thấy ngáp có thể liên quan đến điều chỉnh nhiệt độ não.
Họ từ
"Ngáp" là hành động mở miệng rộng và hít vào sâu, thường được thực hiện một cách tự nhiên khi cơ thể cảm thấy mệt mỏi hoặc buồn ngủ. Từ này không có giản thể khác biệt giữa Anh Anh và Anh Mỹ, được sử dụng phổ biến trong cả hai ngữ cảnh. Ngáp cũng có thể được coi là một hành động giao tiếp không lời, biểu thị sự nhàm chán hoặc thiếu chú ý. Nhiều nghiên cứu cho thấy ngáp có thể liên quan đến điều chỉnh nhiệt độ não.
