Anh - Việt

Bản dịch của từ Yawning trong tiếng Việt

yawning

Verb

yawning (Verb)

/jˈɔnɪŋ/
/jˈɑnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ 'yawn' (ngáp). Dùng để diễn tả hành động đang ngáp hoặc việc ngáp nói chung.

present participle and gerund of yawn.

Ví dụ
Mọi người đã ngáp trong cuộc họp xã hội dài hôm qua.People were yawning during the long social meeting yesterday.
Họ không ngáp trong sự kiện xã hội thú vị tối nay.They are not yawning at the exciting social event tonight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của yawning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

yawn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

yawned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

yawned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

yawns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

yawning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh