Anh - Việt

Bản dịch của từ Osmotic trong tiếng Việt

osmotic

Adjective

osmotic (Adjective)

/ɑzmˈɑɾək/
/ɑzmˈɑɾək/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc được vận hành bởi quá trình thẩm thấu (sự di chuyển của nước hoặc dung môi qua màng bán thấm từ nơi có nồng độ chất tan thấp sang nơi có nồng độ chất tan cao). Dùng để mô tả hiện tượng hoặc thiết bị hoạt động dựa trên thẩm thấu.

Relating to, or powered by, osmosis.

Ví dụ
Áp suất osmotic trong thí nghiệm xã hội ảnh hưởng đến kết quả.The osmotic pressure in the social experiment affected the results.
Quá trình osmotic chia sẻ thông tin dẫn đến sự hiểu biết tập thể.The osmotic process of information sharing led to collective understanding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh