Anh - Việt

Bản dịch của từ Osteogenous trong tiếng Việt

osteogenous

Adjective

osteogenous (Adjective)

/ɑstiˈɑdʒənəs/
/ɑstiˈɑdʒənəs/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc tạo xương; có khả năng kích thích hoặc sinh ra mô xương.

Osteogenic.

Ví dụ
Các tế bào osteogenous giúp sửa chữa gãy xương sau tai nạn.The osteogenous cells help repair bone fractures after accidents.
Mô osteogenous không hình thành nhanh chóng ở người lớn tuổi.Osteogenous tissues do not form rapidly in older adults.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh