Anh - Việt
osteogenic
Adjective
osteogenic (Adjective)
/ˌɒstɪəʊdʒˈɛnɪk/
/ˌɑstiəˈdʒɛnɪk/
AI
Ví dụ
Tế bào tạo xương giúp quá trình hình thành xương diễn ra.Osteogenic cells help with the process of bone formation.
Nghiên cứu này không liên quan đến quá trình tạo xương.This study is not about the osteogenic process.
Nghĩa 02
Liên quan đến quá trình tạo xương hoặc sự phát triển của mô xương
Pertaining to osteogenesis or the development of bone tissue
Ví dụ
Nghiên cứu này cho thấy các tế bào osteogenic giúp sửa chữa xương.This study shows osteogenic cells help in bone repair.
Thiếu vận động không thúc đẩy quá trình osteogenic.Lack of exercise does not promote osteogenic process.
Nghĩa 03
Được đặc trưng bởi sự hình thành mô xương.
Characterized by the production of bone or osseous tissue
Ví dụ
Thuốc này có đặc tính tạo xương và giúp hình thành mô xương.This medicine is osteogenic and helps bone tissue formation.
Chế độ ăn của anh ấy không có đặc tính tạo xương nên xương yếu.His diet is not osteogenic, so his bone health is poor.