Bản dịch của từ Ostiate trong tiếng Việt

Ostiate

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ostiate(Adjective)

ˈɑstʃət
ˈɑstʃət
01

Có hoặc mang đặc điểm có các lỗ nhỏ (ostia). Từ này thường dùng trong ngữ cảnh sinh học/hải sinh để chỉ cơ thể hay cấu trúc có các lỗ thông ra (ví dụ các lỗ hút, lỗ thở hoặc lỗ thông trên bề mặt cơ quan).

Having or characterized by the presence of ostia.

具有小孔特征的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh