Bản dịch của từ Out of service trong tiếng Việt

Out of service

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Out of service (Phrase)

ˈaʊ.təfˈsɚ.vɪs
ˈaʊ.təfˈsɚ.vɪs
01

Không hoạt động như mong đợi hoặc không dùng được, thường dùng cho máy móc, thiết bị, dịch vụ hoặc công trình tạm thời ngưng hoạt động.

Not functioning as expected or intended.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không thể sử dụng vì bị hỏng, đang được sửa chữa hoặc không còn hoạt động

Not available for use because it is broken being repaired or no longer operating

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tạm thời không làm việc hoặc không cung cấp dịch vụ công cộng

Not currently working in a job or providing a public service

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Không hoạt động hoặc không thể sử dụng được, thường do bị hỏng, đang bảo dưỡng hoặc sửa chữa

Not working or not available for use especially because of a fault maintenance or repair

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Không hoạt động hoặc không thể sử dụng được, đặc biệt vì bị hỏng, đang sửa chữa hoặc bảo dưỡng

Not working or available for use especially because of a fault repair or maintenance

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Không còn đang làm nhiệm vụ hoặc không còn phục vụ tích cực, đặc biệt trong quân đội hay ngành công vụ

Not currently employed in active work or duty especially in the armed forces or a public service

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh