Bản dịch của từ Out-thrown trong tiếng Việt

Out-thrown

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Out-thrown(Adjective)

ˈaʊtθɹˌaʊn
ˈaʊtθɹˌaʊn
01

Bị ném ra ngoài hoặc bị quẳng ra, hướng ra phía ngoài (đồ vật hoặc thứ gì đó bị đẩy, văng hoặc vứt ra ngoài).

Thrown or cast out or outwards ejected.

被抛出或扔出

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh