Anh - Việt

Bản dịch của từ Outshine trong tiếng Việt

outshine

Verb

outshine (Verb)

/ˈaʊtʃˌɑɪn/
/ˌaʊtʃˈɑɪn/
AI

Nghĩa 01

Toả sáng hơn, chiếu sáng rực rỡ hơn người hoặc vật khác; nổi bật hơn so với đối tượng khác.

Shine more brightly than.

Ví dụ
Tài năng vượt trội hơn những người khác trong xã hội của cô ấy là không thể phủ nhận.Her talent to outshine others in the social scene was undeniable.
Trong sự kiện này, cô ấy đã cố gắng vượt trội hơn tất cả mọi người bằng sức thu hút của mình.During the event, she managed to outshine everyone with her charisma.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của outshine (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

outshine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

outshone

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

outshone

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

outshines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

outshining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh