Anh - Việt

Bản dịch của từ Overconscientious trong tiếng Việt

overconscientious

Adjective

overconscientious (Adjective)

/ˌoʊvɚkənsˈɪθənəs/
/ˌoʊvɚkənsˈɪθənəs/
AI

Nghĩa 01

Quá tận tâm/ quá cầu toàn trong việc làm việc gì đó; chú ý, thận trọng quá mức đến chi tiết và trách nhiệm, đôi khi làm chậm tiến độ hoặc gây phiền phức cho người khác.

Excessively conscientious.

Ví dụ
Nhiều tình nguyện viên quá cẩn thận đã giúp tại trung tâm cộng đồng tuần trước.Many overconscientious volunteers helped at the community center last weekend.
Cô ấy không quá cẩn thận về nhiệm vụ của mình trong tổ chức từ thiện địa phương.She is not overconscientious about her duties in the local charity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh