Anh - Việt

Bản dịch của từ Overfly trong tiếng Việt

overfly

Verb

overfly (Verb)

/oʊvɚflˈaɪ/
/oʊvəɹflˈaɪ/
AI

Nghĩa 01

Bay qua một nơi (di chuyển trên không trên vùng đất hoặc khu vực mà không dừng lại).

Fly over a place.

Ví dụ
Máy bay không người lái bay qua thành phố trong lễ hội âm nhạc hàng năm vào tháng Sáu.Drones overfly the city during the annual music festival in June.
Họ không bay qua các khu dân cư để đảm bảo an toàn cho gia đình.They do not overfly residential areas to ensure safety for families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh