Anh - Việt

Bản dịch của từ Overlie trong tiếng Việt

overlie

Verb

overlie (Verb)

/oʊvəɹlˈaɪ/
/oʊvəɹlˈaɪ/
AI

Nghĩa 01

Nằm/đặt ở trên bề mặt của cái khác; phủ lên trên cái gì.

Lie on top of.

Ví dụ
Toà nhà mới sẽ nằm trên toà nhà cũ.The new building will overlie the existing one.
Lớp sơn mới sẽ nằm trên màu cũ.The fresh coat of paint will overlie the old color.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh