Bản dịch của từ Owing to trong tiếng Việt

Owing to

Preposition
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Owing to (Preposition)

01

Bởi vì, là kết quả của.

Because of as a result of.

Ví dụ

Owing to the pandemic, the IELTS test was canceled.

Do dịch bệnh, bài thi IELTS đã bị hủy.

She couldn't attend the speaking test owing to a family emergency.

Cô ấy không thể tham gia bài thi nói do một vấn đề gia đình.

Owing to limited resources, writing practice can be challenging.

Vì tài nguyên hạn chế, việc luyện viết có thể khó khăn.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Owing to cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing – Đề thi ngày 8/10/2016
[...] It is thought that there are disparities in the types of job compatible for males or females to their distinct physical and mental strengths [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing – Đề thi ngày 8/10/2016
Giải đề IELTS Writing Task 2 ngày 04/06/2016
[...] This is because property prices would certainly accelerate to the growth in customers' demand for those commodities [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 2 ngày 04/06/2016
Describe a language that you want to learn (not English) | Bài mẫu IELTS Speaking
[...] Chinese can also be an international language to the increasingly important role China plays in international trade [...]Trích: Describe a language that you want to learn (not English) | Bài mẫu IELTS Speaking
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và task 2 band 7 đề thi ngày 09/04/2022
[...] This can be seen as a long-term benefit to the necessity of these traits in different aspects of life [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và task 2 band 7 đề thi ngày 09/04/2022

Idiom with Owing to

Không có idiom phù hợp