Bản dịch của từ Page trong tiếng Việt
Page
Noun [U/C]

Page(Noun)
pˈeɪdʒ
ˈpeɪdʒ
01
Một mặt của tờ giấy hoặc vật liệu tương đương
One side of a paper or an equivalent in other materials.
一张纸的一面,或其他材料的类似部分
Ví dụ
Ví dụ
03
Chỗ trong sách, tài liệu hay bộ sưu tập thông tin thường được đánh số hoặc đặt tiêu đề để xác định
A position in a book or other collection of information, usually indicated by a number or a heading.
这是指在文档、书籍或其他资料集合中的一个位置,通常用编号或标题来标示。
Ví dụ
