Bản dịch của từ Pail trong tiếng Việt

Pail

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pail(Noun)

pˈeil
pˈeil
01

Một vật dụng hình tròn hoặc hình chỏm dùng để đựng hoặc múc nước, chất lỏng hoặc vật nhỏ; thường có quai để xách.

A bucket.

Ví dụ

Dạng danh từ của Pail (Noun)

SingularPlural

Pail

Pails

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ