Anh - Việt

Bản dịch của từ Panicky trong tiếng Việt

panicky

Adjective

panicky (Adjective)

/ˈpæ.nɪ.ki/
/ˈpæ.nɪ.ki/
AI

Nghĩa 01 · Trong trạng thái hoảng loạn, sợ hãi và mất bình tĩnh.

Trong trạng thái hoảng loạn, sợ hãi và mất bình tĩnh.

In a state of panic.

Ví dụ
Trong sự kiện xã hội, nhiều khách cảm thấy hoảng loạn vì đám đông.During the social event, many guests felt panicky about the crowd.
Cô ấy không hoảng loạn khi thảo luận về các vấn đề xã hội trong cuộc họp.She was not panicky when discussing social issues at the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh