Anh - Việt

Bản dịch của từ Parenthood trong tiếng Việt

parenthood

Noun

parenthood (Noun)

/pˈɛɹnthʊd/
/pˈɛɹnthʊd/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái làm cha/mẹ và những trách nhiệm, công việc liên quan đến việc chăm sóc, nuôi dưỡng và dạy dỗ con cái.

Trạng thái làm cha/mẹ và những trách nhiệm, công việc liên quan đến việc chăm sóc, nuôi dưỡng và dạy dỗ con cái.

The state of being a parent and the responsibilities involved.

Ví dụ
Việc làm cha mẹ mang lại niềm vui và thách thức.Parenthood brings joy and challenges.
Không phải ai cũng sẵn sàng cho trách nhiệm của việc làm cha mẹ.Not everyone is ready for the responsibilities of parenthood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của parenthood (Noun)

ADJECTIVE + parenthoodPHRASES
Kết hợp từ của parenthood
Collocation
Ví dụ

vai trò cha mẹ có trách nhiệm

responsible parenthood

Việc làm cha mẹ có trách nhiệm là quan trọng cho một xã hội ổn định.

Responsible parenthood is crucial for a stable society.

đơn phụ huynh

lone parenthood

Việc nuôi con một mình có thể khó khăn nhưng đáng giá trong nhiều cách.

Lone parenthood can be challenging but rewarding in many ways.

đơn phụ huynh

single parenthood

Việc nuôi con một mình có thể thách thức đối với nhiều gia đình.

Single parenthood can be challenging for many families.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh