Anh - Việt

Bản dịch của từ Parish priest trong tiếng Việt

parish priest

Noun

parish priest (Noun)

/pˈæɹɨʃ pɹˈist/
/pˈæɹɨʃ pɹˈist/
AI

Nghĩa 01

Linh mục đứng đầu hoặc phụ trách một giáo xứ (đơn vị cộng đồng giáo dân trong Giáo hội Công giáo). Người này quản lý các sinh hoạt tôn giáo, cử hành thánh lễ và chăm lo đời sống đạo cho giáo dân trong khu vực phụ trách.

The priest in charge of a parish.

Ví dụ
Cha John là linh mục phụ trách giáo xứ trong cộng đồng của chúng tôi.Father John is the parish priest in our local community.
Linh mục phụ trách giáo xứ không hỗ trợ chính sách xã hội mới.The parish priest does not support the new social policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh