Anh - Việt

Bản dịch của từ Parti pris trong tiếng Việt

parti pris

AdjectiveNoun

parti pris (Adjective)

/pɑɹti pɹˈi/
/pɑɹti pɹˈi/
AI

Nghĩa 01

Thiên vị; có thành kiến trước, không công bằng vì ủng hộ một bên nào đó.

Prejudiced biased.

Ví dụ
Nhiều người có quan điểm thiên lệch về các vấn đề biến đổi khí hậu.Many people have a parti pris view on climate change issues.
Cô ấy không có thái độ thiên lệch đối với công bằng xã hội.She does not have a parti pris attitude towards social justice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

parti pris (Noun)

/pɑɹti pɹˈi/
/pɑɹti pɹˈi/
AI

Nghĩa 01

Quan điểm định kiến sẵn có; cái nhìn thiên vị đã được hình thành trước khi xem xét khách quan.

A preconceived view a bias.

Ví dụ
Nhiều người có một quan điểm thiên lệch chống lại người nhập cư trong cộng đồng chúng tôi.Many people have a parti pris against immigrants in our community.
Nghiên cứu không cho thấy bất kỳ quan điểm thiên lệch nào trong kết quả khảo sát.The study did not show any parti pris in the survey results.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh