Bản dịch của từ Patella trong tiếng Việt
Patella

Patella (Noun)
Xương bánh chè; mảnh xương nhỏ ở trước khớp gối bảo vệ khớp và giúp gân cơ tứ đầu đùi hoạt động trơn tru.
The kneecap.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Trong ngữ cảnh giải phẫu học, "patella" là xương hình đĩa nhỏ nằm ở phía trước khớp gối, được gọi là xương bánh chè trong tiếng Việt. Xương này có chức năng bảo vệ khớp gối và hỗ trợ khả năng hoạt động của cơ gấp đùi. Ở cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau, không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay ý nghĩa. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh chuyên môn, "patella" có thể được nhắc đến với các thuật ngữ liên quan trong y học như "kneecap".
Họ từ
Trong ngữ cảnh giải phẫu học, "patella" là xương hình đĩa nhỏ nằm ở phía trước khớp gối, được gọi là xương bánh chè trong tiếng Việt. Xương này có chức năng bảo vệ khớp gối và hỗ trợ khả năng hoạt động của cơ gấp đùi. Ở cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau, không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay ý nghĩa. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh chuyên môn, "patella" có thể được nhắc đến với các thuật ngữ liên quan trong y học như "kneecap".
