Bản dịch của từ Kneecap trong tiếng Việt
Kneecap

Kneecap (Noun)
Kneecap (Verb)
Bắn vào đầu gối hoặc chân của ai đó như một hình thức trừng phạt hoặc để làm họ tê liệt/không thể đi lại.
Shoot someone in the knee or leg as a form of punishment.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Đầu gối" (kneecap) là một xương nhỏ, hình dạng giống như chảo, nằm trước đầu gối và đóng vai trò bảo vệ khớp gối cũng như hỗ trợ cho việc di chuyển của chân. Trong tiếng Anh, "kneecap" được sử dụng chung cho cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách phát âm. Tuy nhiên, một số ngữ cảnh địa phương có thể sử dụng từ "patella" để chỉ xương này trong ngữ cảnh y học.
"Đầu gối" (kneecap) là một xương nhỏ, hình dạng giống như chảo, nằm trước đầu gối và đóng vai trò bảo vệ khớp gối cũng như hỗ trợ cho việc di chuyển của chân. Trong tiếng Anh, "kneecap" được sử dụng chung cho cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách phát âm. Tuy nhiên, một số ngữ cảnh địa phương có thể sử dụng từ "patella" để chỉ xương này trong ngữ cảnh y học.
