Bản dịch của từ Kneecap trong tiếng Việt

Kneecap

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kneecap (Noun)

nˈikæp
nˈikæp
01

Xương lồi ở phía trước khớp gối, gọi là xương bánh chè (patella), nằm che chắn và bảo vệ khớp gối.

The convex bone in front of the knee joint the patella.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kneecap (Verb)

01

Bắn vào đầu gối hoặc chân của ai đó như một hình thức trừng phạt hoặc để làm họ tê liệt/không thể đi lại.

Shoot someone in the knee or leg as a form of punishment.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh