Anh - Việt

Bản dịch của từ Pathway trong tiếng Việt

pathway

Noun

pathway (Noun)

/pˈæɵwˌei/
/pˈæɵwˌei/
AI

Nghĩa 01 · Một khoảng đường hoặc lối đi (có thể là mòn, lát đá hoặc đất) dùng để đi bộ, đi lại hoặc dẫn tới một nơi nào đó.

Một khoảng đường hoặc lối đi (có thể là mòn, lát đá hoặc đất) dùng để đi bộ, đi lại hoặc dẫn tới một nơi nào đó.

A track that constitutes or serves as a path.

Ví dụ
Con đường tới thành công là thông qua làm việc chăm chỉ và tận tâm.The pathway to success is through hard work and dedication.
Con đường tới tình bạn thường bắt đầu từ một cuộc trò chuyện đơn giản.The pathway to friendship often starts with a simple conversation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh