Bản dịch của từ Patiently trong tiếng Việt

Patiently

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patiently (Adverb)

pˈeɪʃntli
pˈeɪʃntli
01

Một cách kiên nhẫn; làm điều gì đó với sự nhẫn nại, không vội vàng, chịu đựng chờ đợi hoặc lặp lại một việc mà không mất bình tĩnh.

In a patient manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ