Bản dịch của từ Peace disassembly trong tiếng Việt

Peace disassembly

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peace disassembly(Noun)

pˈiːs dˈɪsɐsˌɛmbli
ˈpis ˈdɪsəˌsɛmbɫi
01

Tình trạng bị tháo rỡ

A state of harmony or agreement

一种和谐或一致的状态

Ví dụ
02

Một quy trình liên quan đến việc loại bỏ các phần

The absence of disturbance or disruption.

没有干扰或骚扰的时刻

Ví dụ
03

Hành động tháo rời, lật tung ra

A calm or peaceful state.

一种平静或温和的状态。

Ví dụ