ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Peace disassembly
Tình trạng bị tháo rỡ
A state of harmony or agreement
一种和谐或一致的状态
Một quy trình liên quan đến việc loại bỏ các phần
The absence of disturbance or disruption.
没有干扰或骚扰的时刻
Hành động tháo rời, lật tung ra
A calm or peaceful state.
一种平静或温和的状态。