Bản dịch của từ Peacefully trong tiếng Việt

Peacefully

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peacefully (Adverb)

pˈisfəli
pˈisfəli
01

Một cách yên bình; làm điều gì đó trong trạng thái bình yên, không ồn ào, không xung đột.

In a peaceful manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ