Bản dịch của từ Peaky trong tiếng Việt

Peaky

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peaky(Adjective)

pˈiki
pˈiki
01

Có nhiều đỉnh hoặc dạng nhô lên nhỏ, có hình dạng gồ ghề giống các đỉnh (peaks). Dùng để mô tả bề mặt, đường nét hoặc biểu đồ có các điểm cao nhô lên.

Characterised by peaks.

Ví dụ
02

Miêu tả người có vẻ ốm yếu, xanh xao hoặc mệt mỏi; trông không khỏe (nhìn gầy, mặt tái, thiếu sức sống).

Sickly; peaked.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ