Anh - Việt

Bản dịch của từ Peaky trong tiếng Việt

peaky

Adjective

peaky (Adjective)

/pˈiki/
/pˈiki/
AI

Nghĩa 01 · Có nhiều đỉnh hoặc dạng nhô lên nhỏ, có hình dạng gồ ghề giống các đỉnh (peaks). Dùng để mô tả bề mặt, đường nét hoặc biểu đồ có các điểm cao nhô lên.

Có nhiều đỉnh hoặc dạng nhô lên nhỏ, có hình dạng gồ ghề giống các đỉnh (peaks). Dùng để mô tả bề mặt, đường nét hoặc biểu đồ có các điểm cao nhô lên.

Characterised by peaks.

Ví dụ
Dãy núi đỉnh cao cung cấp tầm nhìn tuyệt đẹp của thung lũng.The peaky mountain range offered stunning views of the valley.
Tính cách đỉnh cao của cô ấy khiến cô ấy nổi bật trong các cuộc tụ tập xã hội.Her peaky personality made her stand out in social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Miêu tả người có vẻ ốm yếu, xanh xao hoặc mệt mỏi; trông không khỏe (nhìn gầy, mặt tái, thiếu sức sống).

Miêu tả người có vẻ ốm yếu, xanh xao hoặc mệt mỏi; trông không khỏe (nhìn gầy, mặt tái, thiếu sức sống).

Sickly; peaked.

Ví dụ
Đứa trẻ ốm yếu được gửi về nhà từ trường với cơn sốt.The peaky child was sent home from school with a fever.
Cô ấy trông ốm yếu sau khi thức cả đêm để hoàn thành dự án.She looked peaky after staying up all night to finish the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh