Bản dịch của từ Sickly trong tiếng Việt

Sickly

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sickly(Adjective)

sˈɪkli
sˈɪkli
01

Thường xuyên bị bệnh; sức khỏe kém.

Often ill in poor health.

Ví dụ
02

(về hương vị, mùi, màu sắc, v.v.) khó chịu theo cách gây khó chịu hoặc buồn nôn.

Of a flavour smell colour etc unpleasant in a way that induces discomfort or nausea.

Ví dụ

Dạng tính từ của Sickly (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Sickly

Bệnh hoạn

More sickly

Bệnh hoạn hơn

Most sickly

Bệnh hoạn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh